Xy lanh khí nén mini series CJ2 – Xy lanh khí nén mỏng cho hệ thống tự động hóa compact

Dòng xi lanh khí nén mini CJ2 có thiết kế mỏng nhẹ, lý tưởng cho các không gian hẹp. Với thân xi lanh bằng thép không gỉ và chuyển động piston mượt mà, nó cung cấp chuyển động tuyến tính chính xác cho các ứng dụng tự động hóa quy mô nhỏ. Phù hợp để sử dụng trong lắp ráp điện tử, robot và máy móc công nghiệp nhẹ nơi không gian bị hạn chế.


Thông số kỹ thuật


Mã đặt hàng xi lanh khí nén mini series CJ2

Đường kính lỗ (mm) 6 10 16
Phương tiện làm việc Không khí
Mô hình chuyển động Loại ép đùn hai hành động/Loại ép đùn một hành động/Loại kéo vào một hành động
Đảm bảo khả năng chịu áp lực 1,05 MPa (10,5 kgf/cm²)
Áp suất tối đa 0,7 MPa (7,1 kgf/cm²)
Áp suất tối thiểu 0,25 MPa (2,5 kgf/cm²) 0,15 MPa (1,5 kgf/cm²)
Phạm vi nhiệt độ hoạt động -10°C đến +70°C
Dải tốc độ hoạt động 50~750 mm/s
Đang tải dữ liệu Cả hai bên đệm cao su (Tiêu chuẩn)
Độ lệch biên độ (mm) +1.0
0 mm
Kích thước cổng M5 × 0,8

Bản vẽ kích thước


Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén mini series CJ2

Lỗ khoan(mm) A B C D F GA GB H MM NA NB NDh8 NN S T Z
6 15 12 14 3 8 14.5 28 M3 × 0,5 16 7 6 M6×1.0 49 3 77
10 15 12 14 4 8 8 5 28 M4 × 0,7 12.5 9.5 8 M8×1.0 46 74
16 15 18 20 5 8 8 5 28 M5 × 0,8 12.5 9.5 10 M10×1.0 47 75

 

Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén mini series CJ2

 

Lỗ khoan
(mm)
A B C D F GB H MM NA NB NB b8 *S
5~ 15 16~ 30 31~ 45 46 ~ 60 61~ 75 76~ 100 101~ 125 126~ 150
6 15 8 19 3 8 28 M3 × 0,5 3 7 6 0 34.5 (39.5) 43.5 (48.5) 47.5 (52.5) 61.5 (66.5)
10 15 12 14 4 8 5 28 M4 × 0,7 5.5 9.5 8 0 45.5 53 65 77
16 15 18 20 5 8 5 28 M5 × 0,8 5.5 9.5 10 0 45.5 54 66 78 84 108 126 138

 

Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén mini series CJ2

 

Lỗ khoan
(mm)
*S *Z
5~ 15 16~ 30 31~ 45 46 ~ 60 61~ 75 76~ 100 101~ 125 126~ 150 5~ 15 16~ 30 31~ 45 46 ~ 60 61~ 75 76~ 100 101~ 125 126~ 150
6 46.5 (51.5) 55.5 (60.5) 59.5 (60.5) 73.5 (78.5) 74.5 (79.5) 83.5 (88.5) 87.5 (92.5) 101.5 (106.5)
10 48.5 56 68 80 76.5 84 96 108
16 48.5 57 69 81 87 111 129 141 76.5 85 97 109 115 139 157 169

 


Trung tâm Tải xuống



Bản vẽ kích thước


Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén mini series CJ2

Lỗ khoan(mm) A B C D F GA GB H MM NA NB NDh8 NN S T Z
6 15 12 14 3 8 14.5 28 M3 × 0,5 16 7 6 M6×1.0 49 3 77
10 15 12 14 4 8 8 5 28 M4 × 0,7 12.5 9.5 8 M8×1.0 46 74
16 15 18 20 5 8 8 5 28 M5 × 0,8 12.5 9.5 10 M10×1.0 47 75

 

Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén mini series CJ2

 

Lỗ khoan
(mm)
A B C D F GB H MM NA NB NB b8 *S
5~ 15 16~ 30 31~ 45 46 ~ 60 61~ 75 76~ 100 101~ 125 126~ 150
6 15 8 19 3 8 28 M3 × 0,5 3 7 6 0 34.5 (39.5) 43.5 (48.5) 47.5 (52.5) 61.5 (66.5)
10 15 12 14 4 8 5 28 M4 × 0,7 5.5 9.5 8 0 45.5 53 65 77
16 15 18 20 5 8 5 28 M5 × 0,8 5.5 9.5 10 0 45.5 54 66 78 84 108 126 138

 

Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén mini series CJ2

 

Lỗ khoan
(mm)
*S *Z
5~ 15 16~ 30 31~ 45 46 ~ 60 61~ 75 76~ 100 101~ 125 126~ 150 5~ 15 16~ 30 31~ 45 46 ~ 60 61~ 75 76~ 100 101~ 125 126~ 150
6 46.5 (51.5) 55.5 (60.5) 59.5 (60.5) 73.5 (78.5) 74.5 (79.5) 83.5 (88.5) 87.5 (92.5) 101.5 (106.5)
10 48.5 56 68 80 76.5 84 96 108
16 48.5 57 69 81 87 111 129 141 76.5 85 97 109 115 139 157 169

 


Trung tâm Tải xuống


Mẫu liên hệ
Logo Bepto

Nhận thêm nhiều lợi ích sau khi điền vào biểu mẫu thông tin.

Mẫu liên hệ