Dòng xi lanh khí nén mini CM2 có thân bằng thép không gỉ bền bỉ và thiết kế nhỏ gọn, nhẹ. Nó cung cấp chuyển động tuyến tính mượt mà và chính xác, làm cho nó trở nên lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa có không gian hạn chế. Phù hợp cho robot, máy đóng gói và các ứng dụng công nghiệp khác yêu cầu truyền động khí nén đáng tin cậy.
| Đường kính lỗ (mm) | 20 | 25 | 32 | 40 |
| Phương tiện làm việc | Không khí | |||
| Mô hình chuyển động | Hành động kép | |||
| Đảm bảo khả năng chịu áp lực | 15,3 kgf/cm² (1,5 MPa) | |||
| Áp suất tối đa | 10,2 kgf/cm² (1,0 MPa) | |||
| Áp suất tối thiểu | 0,5 kgf/cm² (0,05 MPa) | |||
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +70°C | |||
| Dải tốc độ hoạt động | 50~750 mm/s | |||
| Đang tải dữ liệu | Đệm cao su (Tiêu chuẩn), Đệm khí (Tùy chọn) | |||
| Độ lệch biên độ (mm) | +1.4 0 mm |
|||
| Kích thước cổng | G1/8″ | G1/8″ | G1/8″ | G1/4″ |
| Đường kính | Phạm vi đột quỵ | A | AL | B1 | B2 | D | E | F | G | H | H1 | H2 | I | K | MM | N | NA | NN | P | S | ZZ | WA | WB |
| 20 | ~300 | 18 | 15.5 | 13 | 26 | 8 | 20 0 -0.033 |
13 | 8 | 41 | 5 | 8 | 28 | 5 | M8 × 1,25 | 15 | 24 | M20×1,5 | 1/8 | 62 | 116 | 11.5 | 8.5 |
| 25 | ~300 | 22 | 19.5 | 17 | 32 | 10 | 26 0 -0.033 |
13 | 8 | 45 | 6 | 8 | 33.5 | 5.5 | M10×1,25 | 15 | 30 | M26×1,5 | 1/8 | 62 | 120 | 11.5 | 10 |
| 32 | ~300 | 22 | 19.5 | 17 | 32 | 12 | 26 0 -0.033 |
13 | 8 | 45 | 6 | 8 | 37.5 | 5.5 | M10×1,25 | 15 | 34.5 | M26×1,5 | 1/8 | 64 | 122 | 11.5 | 11.5 |
| 40 | ~300 | 24 | 21 | 22 | 41 | 14 | 32 0 | 16 | 11 | 50 | 6 | 10 | 46.5 | 7 | M14×1,5 | 21.5 | 42.5 | M32×2 | 1/4 | 88 | 154 | 14 | 15 |
| SỐ. | Chức danh |
| 1 | Bìa trước |
| 2 | Bìa sau |
| 3 | Thùng |
| 4 | Piston |
| 5 | Thanh piston |
| 6 | Bạc đạn bôi trơn |
| 7 | Nắp đậy vòng đệm |
| 8 | Gối chống va chạm |
| 9 | Phớt piston |
| 10 | Đeo nhẫn |
| Đường kính | Phạm vi đột quỵ | A | AL | B1 | B2 | D | E | F | G | H | H1 | H2 | I | K | MM | N | NA | NN | P | S | ZZ | WA | WB |
| 20 | ~300 | 18 | 15.5 | 13 | 26 | 8 | 20 0 -0.033 |
13 | 8 | 41 | 5 | 8 | 28 | 5 | M8 × 1,25 | 15 | 24 | M20×1,5 | 1/8 | 62 | 116 | 11.5 | 8.5 |
| 25 | ~300 | 22 | 19.5 | 17 | 32 | 10 | 26 0 -0.033 |
13 | 8 | 45 | 6 | 8 | 33.5 | 5.5 | M10×1,25 | 15 | 30 | M26×1,5 | 1/8 | 62 | 120 | 11.5 | 10 |
| 32 | ~300 | 22 | 19.5 | 17 | 32 | 12 | 26 0 -0.033 |
13 | 8 | 45 | 6 | 8 | 37.5 | 5.5 | M10×1,25 | 15 | 34.5 | M26×1,5 | 1/8 | 64 | 122 | 11.5 | 11.5 |
| 40 | ~300 | 24 | 21 | 22 | 41 | 14 | 32 0 | 16 | 11 | 50 | 6 | 10 | 46.5 | 7 | M14×1,5 | 21.5 | 42.5 | M32×2 | 1/4 | 88 | 154 | 14 | 15 |
| SỐ. | Chức danh |
| 1 | Bìa trước |
| 2 | Bìa sau |
| 3 | Thùng |
| 4 | Piston |
| 5 | Thanh piston |
| 6 | Bạc đạn bôi trơn |
| 7 | Nắp đậy vòng đệm |
| 8 | Gối chống va chạm |
| 9 | Phớt piston |
| 10 | Đeo nhẫn |