Xy lanh khí nén series CU lắp đặt tự do

Xy lanh series CU ‘lắp đặt tự do’: giải pháp tối ưu cho ứng dụng đa năng và tiết kiệm không gian. Độ linh hoạt lắp đặt vô song: lắp đặt trực tiếp (lỗ ren/lỗ xuyên qua trên nhiều bề mặt) thường loại bỏ cần sử dụng giá đỡ, tối ưu hóa không gian. Gọn nhẹ; đường kính lỗ Ø6-Ø32mm+, hành trình phù hợp cho các tác vụ nhẹ/trung bình. Các tùy chọn như thanh không quay. Bộ giảm chấn tích hợp đảm bảo hoạt động êm ái, yên tĩnh và đáng tin cậy. Giúp đơn giản hóa đáng kể thiết kế và lắp ráp.


Thông số kỹ thuật


Mã đặt hàng xi lanh khí nén lắp đặt tự do series CU

Đường kính lỗ (mm) 6 mm 10 mm 16 mm 20 mm 25 mm 32 mm
Phương tiện làm việc Không khí
Mô hình chuyển động Loại ép đùn hai hành động/Loại ép đùn một hành động/Loại kéo vào một hành động
Đảm bảo khả năng chịu áp lực 1,0 MPa (10,5 kgf/cm²)
Áp suất hoạt động tối thiểu Đơn 0,2 MPa 0,15 MPa 0,13 MPa
Gấp đôi 0,12 MPa 0,06 MPa 0,05 MPa
Áp suất làm việc tối đa 0,7 MPa (7,1 kgf/cm²)
Nhiệt độ môi trường và nhiệt độ trung bình Không có chế độ tự động chuyển đổi: 110-70°C (Không đóng băng)
Với chế độ tự động chuyển đổi: 110-60°C (Không đông đá)
Bôi trơn Không cần bôi trơn
Tốc độ piston 50-500 mm/s
Gối Bộ giảm chấn bằng cao su
Đầu ren của thanh nối Ren nam
Dung sai ren Lớp 2
Gối Cả hai đầu đệm
Độ lệch biên độ (mm) 1
0 mm
Độ chính xác của thanh piston không quay ±0,8° ±0,5°
Kích thước cổng M5 × 0,8 G1/8″

Bản vẽ kích thước


Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén lắp đặt tự do series CU

Kích thước lỗ (mm) A A1 B C D E GA GB H K J L MM
6 7 13 22 3 7 15 10 13 17 10 M3 × 0,5
10 10 15 24 4 7 16.5 10 16 18 11 M4 × 0,7
16 11 12.5 20 32 6 7 16.5Ghi chú) 11.5 16 25 14 5 M5 × 0,8
20 12 14 26 40 8 9 19 12.5 19 30 16 6 M6×1.0
25 15.5 18 32 50 10 10 21.5 13 23 38 20 8 M8 × 1,25
32 19.5 22 40 62 12 11 23 12.5 27 48 24 10 M10×1,25

 

Kích thước lỗ khoan
(mm)
NN P Q Kiểm tra chất lượng R T Không có chế độ tự động chuyển đổi Với Chế độ Tự động Chuyển đổi
S Z S Z
6 M3×0.5 (độ sâu) 5 3.2 7 6 (độ sâu) 4.8 33 46 33 46
10 M3×0.5 (độ sâu) 5 3.2 9 6 (độ sâu) 5 36 52 36 52
16 M4×0.7 (độ sâu) 6 4.5 4 2 12 7,6 (độ sâu) 6,5 30 46 40 56
20 M5×0.8 (độ sâu) 8 5.5 9 4.5 16 9,3 (độ sâu) 8 36 55 46 65
25 M5×0.8 (độ sâu) 8 5.5 9 4.5 20 9,3 (độ sâu) 9 40 63 50 73
32 M6×1.0 (độ sâu) 9 6.6 13.5 4.5 24 11 (độ sâu) 11,5 42 69 52 79

 

Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén lắp đặt tự do series CU

Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén lắp đặt tự do series CU

Kích thước lỗ (mm) A A1 B C D E GA GB H K J L MM NN P
6 7 13 22 3 7 15 10 13 17 10 M3 × 0,5 M3×0.5 (độ sâu) 5 3.2
10 10 15 24 4 7 16.5 10 16 18 11 M4 × 0,7 M3×0.5 (độ sâu) 5 3.2
16 11 12.5 20 32 6 7 16.5 11.5 16 25 14 5 M5 × 0,8 M4×0.7 (độ sâu) 6 4.5
20 12 14 26 40 8 9 19 12.5 19 30 16 6 M6×1.0 M5×0.8 (độ sâu) 8 5.5
25 15.5 18 32 50 10 10 21.5 13 23 38 20 8 M8 × 1,25 M5×0.8 (độ sâu) 8 5.5
32 19.5 22 40 62 12 11 23 12.5 27 48 24 10 M10×1,25 M6×1.0 (độ sâu) 9 6.6
Kích thước lỗ khoan
(mm)
Q Kiểm tra chất lượng R T V(Ghi chú) Không có chế độ tự động chuyển đổi Với Chế độ Tự động Chuyển đổi
S Z S Z
5st 10st 15st 5st 10st 15st 5st 10st 15st 5st 10st 15st
6 7 6 (độ sâu) 4,8 38 43 48 56 66 76 38 43 48 56 66 76
10 9 6 (độ sâu) 5 41 46 56 62 72 87 41 46 56 62 72 87
16 4 2 12 7,6 (độ sâu) 6,5 3.5 45 50 60 66 76 91 45 50 60 66 76 91
20 9 4.5 16 9,3 (độ sâu) 8 5 41 46 56 65 75 90 51 56 66 75 85 100
25 9 4.5 20 9.3 (độ sâu) 9 5 45 50 60 73 83 98 55 60 70 83 93 108
32 13.5 4.5 24 11 (độ sâu) 11,5 5 47 52 62 79 89 104 57 62 72 89 99 114

Bản vẽ kích thước


Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén lắp đặt tự do series CU

Kích thước lỗ (mm) A A1 B C D E GA GB H K J L MM
6 7 13 22 3 7 15 10 13 17 10 M3 × 0,5
10 10 15 24 4 7 16.5 10 16 18 11 M4 × 0,7
16 11 12.5 20 32 6 7 16.5Ghi chú) 11.5 16 25 14 5 M5 × 0,8
20 12 14 26 40 8 9 19 12.5 19 30 16 6 M6×1.0
25 15.5 18 32 50 10 10 21.5 13 23 38 20 8 M8 × 1,25
32 19.5 22 40 62 12 11 23 12.5 27 48 24 10 M10×1,25

 

Kích thước lỗ khoan
(mm)
NN P Q Kiểm tra chất lượng R T Không có chế độ tự động chuyển đổi Với Chế độ Tự động Chuyển đổi
S Z S Z
6 M3×0.5 (độ sâu) 5 3.2 7 6 (độ sâu) 4.8 33 46 33 46
10 M3×0.5 (độ sâu) 5 3.2 9 6 (độ sâu) 5 36 52 36 52
16 M4×0.7 (độ sâu) 6 4.5 4 2 12 7,6 (độ sâu) 6,5 30 46 40 56
20 M5×0.8 (độ sâu) 8 5.5 9 4.5 16 9,3 (độ sâu) 8 36 55 46 65
25 M5×0.8 (độ sâu) 8 5.5 9 4.5 20 9,3 (độ sâu) 9 40 63 50 73
32 M6×1.0 (độ sâu) 9 6.6 13.5 4.5 24 11 (độ sâu) 11,5 42 69 52 79

 

Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén lắp đặt tự do series CU

Kích thước tổng thể của xi lanh khí nén lắp đặt tự do series CU

Kích thước lỗ (mm) A A1 B C D E GA GB H K J L MM NN P
6 7 13 22 3 7 15 10 13 17 10 M3 × 0,5 M3×0.5 (độ sâu) 5 3.2
10 10 15 24 4 7 16.5 10 16 18 11 M4 × 0,7 M3×0.5 (độ sâu) 5 3.2
16 11 12.5 20 32 6 7 16.5 11.5 16 25 14 5 M5 × 0,8 M4×0.7 (độ sâu) 6 4.5
20 12 14 26 40 8 9 19 12.5 19 30 16 6 M6×1.0 M5×0.8 (độ sâu) 8 5.5
25 15.5 18 32 50 10 10 21.5 13 23 38 20 8 M8 × 1,25 M5×0.8 (độ sâu) 8 5.5
32 19.5 22 40 62 12 11 23 12.5 27 48 24 10 M10×1,25 M6×1.0 (độ sâu) 9 6.6
Kích thước lỗ khoan
(mm)
Q Kiểm tra chất lượng R T V(Ghi chú) Không có chế độ tự động chuyển đổi Với Chế độ Tự động Chuyển đổi
S Z S Z
5st 10st 15st 5st 10st 15st 5st 10st 15st 5st 10st 15st
6 7 6 (độ sâu) 4,8 38 43 48 56 66 76 38 43 48 56 66 76
10 9 6 (độ sâu) 5 41 46 56 62 72 87 41 46 56 62 72 87
16 4 2 12 7,6 (độ sâu) 6,5 3.5 45 50 60 66 76 91 45 50 60 66 76 91
20 9 4.5 16 9,3 (độ sâu) 8 5 41 46 56 65 75 90 51 56 66 75 85 100
25 9 4.5 20 9.3 (độ sâu) 9 5 45 50 60 73 83 98 55 60 70 83 93 108
32 13.5 4.5 24 11 (độ sâu) 11,5 5 47 52 62 79 89 104 57 62 72 89 99 114
Mẫu liên hệ
Logo Bepto

Nhận thêm nhiều lợi ích sau khi điền vào biểu mẫu thông tin.

Mẫu liên hệ