Dòng xi lanh DNG tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15552, có thiết kế chắc chắn, chính xác, bền bỉ và hiệu quả cho các ứng dụng tự động hóa đòi hỏi khắt khe. Phạm vi rộng: đường kính xi lanh từ 32-200mm, hành trình từ 25-1000mm (có thể tùy chỉnh). Đệm điều chỉnh: giảm tốc mượt mà, giảm tiếng ồn/rung động, kéo dài tuổi thọ. Piston từ tính tiêu chuẩn cho việc cảm biến vị trí dễ dàng và chính xác với các cảm biến thông dụng. Tương thích ISO 15552 cho thiết kế hệ thống, nâng cấp và thay thế dễ dàng.

| Đường kính lỗ (mm) | 160 | 200 | 250 | 320 |
| Mô hình chuyển động | Hành động kép | |||
| Phương tiện làm việc | Không khí | |||
| Loại cố định | Loại thông thường Loại FA Loại FB Loại CA Loại CB Loại LB Loại TC | |||
| Phạm vi áp suất làm việc | 0,1~1,0 MPa | |||
| Đảm bảo khả năng chịu áp lực | 1,5 MPa | |||
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -5~60°C | |||
| Dải tốc độ hoạt động | 50~500 mm/s | |||
| Loại bộ đệm | Bộ đệm có thể điều chỉnh | |||
| Kích thước cổng | G3/4″ | G1″ | ||
| Bôi trơn | Không bắt buộc (Sử dụng dầu turbine ISO VG32 khi cần thiết) | |||

| Lỗ khoan | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | S | T | O |
| 160 | 180 | 80 | 60 | 50 | 6 | φ65 | 25 | 72 | φ65 | 40 | M36×2 | M16 | φ25 dp30 | 180 | 140 | G3/4″ |
| 200 | 180 | 95 | 70 | 50 | 6 | φ75 | 25 | 72 | φ75 | 40 | M36×2 | M16 | φ25 dp30 | 220 | 175 | G3/4″ |
| 250 | 200 | 105 | 67 | 52 | 10 | 90 | 31 | 84 | 90 | 50 | M42×2 | M20 | φ30 | 270 | 220 | G1″ |
| 320 | 218 | 120 | 82 | 52 | 10 | 110 | 31 | 96 | 110 | 63 | M48×2 | M24 | φ34 | 340 | 270 | G1″ |

| Lỗ khoan | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | S | T | O |
| 160 | 180 | 80 | 60 | 50 | 6 | φ65 | 25 | 72 | φ65 | 40 | M36×2 | M16 | φ25 dp30 | 180 | 140 | G3/4″ |
| 200 | 180 | 95 | 70 | 50 | 6 | φ75 | 25 | 72 | φ75 | 40 | M36×2 | M16 | φ25 dp30 | 220 | 175 | G3/4″ |
| 250 | 200 | 105 | 67 | 52 | 10 | 90 | 31 | 84 | 90 | 50 | M42×2 | M20 | φ30 | 270 | 220 | G1″ |
| 320 | 218 | 120 | 82 | 52 | 10 | 110 | 31 | 96 | 110 | 63 | M48×2 | M24 | φ34 | 340 | 270 | G1″ |