Van điều khiển khí nén đa năng 2/2 chiều (thường đóng) dùng cho các ứng dụng công nghiệp đa dạng. Các van này có thể là van tác động trực tiếp hoặc van điều khiển bằng van pilot, được làm bằng đồng thau hoặc thép không gỉ (cổng G1/8″-G2″), đảm bảo điều khiển lưu lượng khí, khí gas, nước và dầu một cách đáng tin cậy. Phù hợp cho tự động hóa chung, hệ thống truyền động bằng chất lỏng và điều khiển quá trình.
| Mô hình | Quý 2 năm 2016-15 | Quý 2 năm 200-20 | 2Q250-25 | 2Q350-40 | 2Q400-40 | 2Q500-50 |
| Phương tiện làm việc | Không khí, Nước, Dầu, Khí | |||||
| Mô hình chuyển động | Loại truyền động trực tiếp | |||||
| Phạm vi áp suất làm việc | 0~0,7 MPa | |||||
| Khả năng chịu áp suất tối đa | 1,05 MPa | |||||
| Dải áp suất điều khiển | 0,3~0,6 MPa | |||||
| (mm)Kích thước lỗ mở của lưu lượng | 16 | 20 | 25 | 35 | 40 | 50 |
| Giá trị CV | 4.8 | 12 | 7.6 | 24 | 29 | 48 |
| Ống nối có lỗ khoan | G1/2″ | G3/4″ | G1″ | G1-1/4 inch | G1-1/2 inch | G2″ |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -5°C đến +100°C | |||||
| Chất liệu của thân | Đồng thau | |||||
| Chất liệu của phớt dầu | Polytetrafluoroethylene (PTFE) | |||||
| Độ nhớt của chất lỏng | 50 CST (Dưới) | |||||
| Kiểm soát đường kính ống nối | 2-M5 | 2-G1/8″ | 2-G1/8″ | 2-G1/4″ | 2-G1/4″ | 2-G1/4″ |
| Mô hình | A | B | C | D | E | F |
| Quý 2 năm 2016-15 | 67 | 89 | 57 | 75 | M5 | G1/2″ |
| Quý 2 năm 200-20 | 99 | 116 | 57 | 95 | G1/8″ | G3/4″ |
| 2Q250-25 | 99 | 116 | 57 | 95 | G1/8″ | G1″ |
| 2Q350-35 | 127 | 123 | 93 | 97 | G1/4″ | G1 1/4 inch |
| 2Q400-40 | 123 | 146 | 95 | 116 | G1/4″ | G1 1/2 inch |
| 2Q500-50 | 170 | 155 | 118 | 114 | G1/4″ | G2″ |
| Mô hình | A | B | C | D | E | F |
| Quý 2 năm 2016-15 | 67 | 89 | 57 | 75 | M5 | G1/2″ |
| Quý 2 năm 200-20 | 99 | 116 | 57 | 95 | G1/8″ | G3/4″ |
| 2Q250-25 | 99 | 116 | 57 | 95 | G1/8″ | G1″ |
| 2Q350-35 | 127 | 123 | 93 | 97 | G1/4″ | G1 1/4 inch |
| 2Q400-40 | 123 | 146 | 95 | 116 | G1/4″ | G1 1/2 inch |
| 2Q500-50 | 170 | 155 | 118 | 114 | G1/4″ | G2″ |