Đầu vào
- Chiều dài kiện
- Chiều rộng kiện
- Chiều cao kiện
- Số kiện giống nhau
- Tổng khối lượng thực tế
- Hệ số quy đổi thể tích của hãng vận chuyển
Tính cước vận chuyển
Tính khối lượng quy đổi cho mỗi kiện, tổng khối lượng quy đổi, khối lượng tính cước và chênh lệch tính cước so với khối lượng hàng thực tế. Nhập các giá trị ứng dụng để tính bốn đầu ra hỗ trợ quyết định và kiểm tra các giả định chi phối trước khi chọn thiết bị.
Tính cước vận chuyển
Tính khối lượng quy đổi cho mỗi kiện, tổng khối lượng quy đổi, khối lượng tính cước và chênh lệch tính cước so với khối lượng hàng thực tế. Nhập các giá trị ứng dụng để tính bốn đầu ra hỗ trợ quyết định và kiểm tra các giả định chi phối trước khi chọn thiết bị.
Sơ đồ tính toán
Sơ đồ liên kết dữ liệu chi phí đầu vào với kết quả tính toán. Dùng sơ đồ để theo dõi ước tính, rồi xác minh điều kiện thương mại hoặc hướng dẫn chính thức áp dụng.
Tham chiếu tính toán
Dùng kết quả làm ước tính để lập kế hoạch. Xác nhận dữ liệu đầu vào, giả định và điều kiện hiện hành áp dụng cho đơn hàng hoặc kế hoạch tồn kho.
Hướng dẫn kỹ thuật
Dùng công cụ tính khối lượng quy đổi vận chuyển để đánh giá ứng dụng khí nén và đối chiếu kết quả với dữ liệu nhà cung cấp.
Nhập các giá trị đã biết cho đơn hàng, lô hàng hoặc kế hoạch tồn kho.
Thực hiện phép tính với đơn vị nhất quán và các giả định kế hoạch phù hợp.
Xem kết quả tính toán, rồi xác nhận các giả định và điều kiện hiện hành cho đơn hàng hoặc kế hoạch tồn kho.
Hệ số quy đổi của hãng vận chuyển, quy tắc làm tròn, cấp dịch vụ và chính sách tồn kho có thể khác nhau; hãy nhập quy tắc áp dụng cho báo giá.
Dùng kết quả để so sánh và lập kế hoạch, sau đó xác nhận quy tắc tính cước và bổ sung hàng với đơn vị phụ trách.
Câu hỏi thường gặp