| giảm chấn tự điều chỉnh dòng RB cho ứng dụng tải thay đổi | kiểu cơ bản, RJ0604, RB0805, RB0806, RB1006, RB1007, RB1411, RB1412, RB2015, RB2725 | giảm chấn | Xác nhận theo model | 4, 5, 6, 7, 11, 12, 15, 25 | 0.3 to 1, 0.05 to 5.0 | M6x0.75, M8x1.0, M10x1.0, M14x1.5, M20x1.5, M27x1.5 |
| giảm chấn công nghiệp dòng RJ M6-M27 cho thiết bị tự động hóa tải nặng | kiểu cơ bản, RJ0604, RJ0806, RJ1007, RJ1412, RJ2015, RJ2725 | giảm chấn | Xác nhận theo model | RJ, 0.5 to 3.7, 5 to 10, M8 đến M14 | 0.05 to 1, 0.05 to 2, 0.05 to 1.5 | 6×0.75, 8×1, 10×1, 14×1.5, 20×1.5, 27×1.5 |
| Phụ kiện và linh kiện xi lanh | Dải phổ biến: Ø12 mm, Ø16 mm, Ø20 mm, Ø25 mm, Ø32 mm, Ø40 mm, Ø50 mm, Ø63 mm, Ø80 mm, Ø100 mm (một số nhà sản xuất có thể cung cấp đến Ø125 mm hoặc lớn hơn cho loại CQ2) | Assembly Kit | thông thường: 0.05 đến 1.0 MPa (0.5 đến 10 bar; -7 đến 145 psi) | Xác nhận theo model | thường từ 50 mm/s đến 500 mm/s (tùy đường kính, tải và ứng dụng) | Xác nhận theo giao diện |
| Phụ kiện và linh kiện xi lanh | Xác nhận theo model | Assembly Kit | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| Phụ kiện và linh kiện xi lanh | Common ISO 21287 bores: Ø20 mm, Ø25 mm, Ø32 mm, Ø40 mm, Ø50 mm, Ø63 mm, Ø80 mm, Ø100 mm | Assembly Kit | thường: 0,6 đến 10 bar (0,06 đến 1 MPa; khoảng 9 đến 145 psi) | Các linh kiện cho phép lắp nhiều chiều dài hành trình khác nhau, được xác định bằng cách cắt ống thân và phôi ty piston. | thường từ 30 mm/s đến 500 mm/s (tùy ứng dụng, tải và đường kính) | ren đực hoặc ren cái (theo ISO 21287 cho đường kính đã chọn). |
| Phụ kiện và linh kiện xi lanh | Xác nhận theo model | Assembly Kit | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| Phụ kiện và linh kiện xi lanh | Xác nhận theo model | Assembly Kit | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| Phụ kiện và linh kiện xi lanh | Xác nhận theo model | Assembly Kit | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| bộ linh kiện lắp ráp xi lanh khí nén XENG | Ø32, Ø40, Ø50, Ø63, Ø80, Ø100 | Assembly Kit | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| bộ sửa chữa xi lanh khí nén dòng XEN | Ø8, Ø10, Ø12, Ø16, Ø20, Ø25 | bộ sửa chữa | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| bộ kit lắp ráp xi lanh khí nén dòng MB theo ISO 15552 / ISO 6431 | Ø32, Ø40, Ø50, Ø63, Ø80, Ø100 | Assembly Kit | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| bộ sửa chữa xi lanh khí nén ty giằng dòng SC | Xác nhận theo model | bộ sửa chữa | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| bộ kit lắp ráp xi lanh khí nén dòng SI theo ISO 15552 / ISO 6431 | Xác nhận theo model | Assembly Kit | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| bộ kit lắp ráp xi lanh khí nén dòng DNG theo ISO 15552 | Xác nhận theo model | Assembly Kit | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |
| bộ sửa chữa xi lanh khí nén DNC theo ISO 15552 / ISO 6431 | Xác nhận theo model | bộ sửa chữa | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo model | Xác nhận theo giao diện |